Tra cứu: Xem ngày hoàng đạo & giờ tốt hôm nay · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Xem biểu đồ & lịch sử tỷ giá Won hôm nay · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Bảng sáp nhập đơn vị hành chính Đồng Nai 2025-2026 | Danh sách sáp nhập tỉnh Đồng Nai
Trang chủ › Sáp nhập đơn vị hành chính

Bảng sáp nhập đơn vị hành chính

Thành phố Đồng Nai — Đề án số 379/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ

Danh sách sáp nhập tỉnh Đồng Nai — Bảng mapping đầy đủ từng đơn vị hành chính cũ (xã, phường, thị trấn, huyện) đã sáp nhập thành đơn vị mới nào tại Thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương. Tỉnh Đồng Nai sáp nhập với tỉnh Bình Phước theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội.

Từ ngày 01/07/2025, các ĐVHC cấp xã mới hoạt động theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15. Đến 30/04/2026, 10 xã được nâng lên phường theo Nghị quyết số 237/NQ-UBTVQH16, đưa tổng số lên 33 phường và 62 xã (95 ĐVHC).

95 đơn vị hiện tại 264+ đơn vị cũ
An Lộc Phường
← Phú Thịnh + Thanh Phú + Thanh Lương
Bảo Vinh Phường
← Bảo Vinh + Bảo Quang
Biên Hòa Phường
← Tân Hạnh + Hóa An + Bửu Hòa + Tân Vạn
Bình Lộc Phường
← Suối Tre + Xuân Thiện + Bình Lộc
Bình Long Phường
← An Lộc + Hưng Chiến + Phú Đức + Thanh Bình (Hớn Quản)
Bình Phước Phường
← Tân Phú + Tân Đồng + Tân Thiện + Tân Bình + Tân Xuân + Tiến Hưng
Chơn Thành Phường
← Hưng Long + Thành Tâm + Minh Thành
Dầu Giây Phường
← Dầu Giây + Hưng Lộc + Bàu Hàm 2 + Lộ 25
Đồng Phú Phường
← Tân Phú + Tân Tiến (Đồng Phú) + Tân Lập
Đồng Xoài Phường
← Tiến Thành + Tân Thành (Đồng Xoài)
Hàng Gòn Phường
← Xuân Tân + Hàng Gòn
Hố Nai Phường
← Tân Hòa + Hố Nai 3
Lộc Ninh Phường
← Lộc Ninh + Lộc Thái + Lộc Thuận
Long Bình Phường
← Hố Nai + Tân Biên + Long Bình
Long Hưng Phường
← Long Bình Tân + An Hòa + Long Hưng
Long Khánh Phường
← Xuân An + Xuân Bình + Xuân Hòa + Phú Bình + Bàu Trâm
Long Thành Phường
← Long Thành + Lộc An + Bình Sơn + Long An
Minh Hưng Phường
← Minh Long + Minh Hưng
Nhơn Trạch Phường
← Hiệp Phước + Long Tân + Phú Thạnh + Phú Hội + Phước Thiền
Phước Bình Phường
← Long Phước + Phước Bình + Bình Sơn (Phú Riềng) + Long Giang
Phước Long Phường
← Long Thủy + Thác Mơ + Sơn Giang + Phước Tín
Phước Tân Phường
Giữ nguyên hiện trạng
Tam Hiệp Phường
← Tân Hiệp + Tân Mai + Bình Đa + Tam Hiệp
Tam Phước Phường
Giữ nguyên hiện trạng
Tân Khai Phường
← Tân Khai + Tân Hiệp (Hớn Quản) + Đồng Nơ
Tân Phú Phường
← Tân Phú + Phú Lộc + Trà Cổ + Phú Thanh + Phú Xuân
Tân Triều Phường
← Tân Phong + Tân Bình + Bình Lợi + Thạnh Phú
Trấn Biên Phường
← Bửu Long + Quang Vinh + Trung Dũng + Thống Nhất + Hiệp Hòa + An Bình
Trảng Bom Phường
← Trảng Bom + Quảng Tiến + Sông Trầu + Giang Điền
Trảng Dài Phường
← Trảng Dài + Thiện Tân
Trị An Phường
← Vĩnh An + Mã Đà + Trị An
Xuân Lập Phường
← Bàu Sen + Xuân Lập
Xuân Lộc Phường
← Gia Ray + Xuân Thọ + Xuân Trường + Suối Cát + Xuân Hiệp
← Tam An + An Phước
An Viễn Xã
← Đồi 61 + An Viễn
Bàu Hàm Xã
← Thanh Bình + Cây Gáo + Sông Thao + Bàu Hàm
Bình An Xã
← Long Đức + Bình An
← Bình Minh (Trảng Bom) + Bắc Sơn
← Long Hưng + Long Bình + Bình Tân
Bom Bo Xã
← Bình Minh (Bù Đăng) + Bom Bo
← Đức Phong + Đoàn Kết + Minh Hưng
Giữ nguyên hiện trạng
← Long Giao + Nhân Nghĩa + Xuân Mỹ + Bảo Bình
Đa Kia Xã
← Phước Minh + Bình Thắng + Đa Kia
← Phú Hữu + Phú Đông + Phước Khánh + Đại Phước
Đak Lua Xã
Giữ nguyên hiện trạng
Đak Nhau Xã
← Đường 10 + Đak Nhau
Đak Ơ Xã
Giữ nguyên hiện trạng
← Định Quán + Phú Ngọc + Gia Canh + Ngọc Định
← Đồng Tiến + Tân Phước + Đồng Tâm
← Quang Trung + Gia Tân 3 + Gia Kiệm
← Phước Thiện + Hưng Phước
← Đông Hòa + Tây Hòa + Trung Hòa + Hưng Thịnh
La Ngà Xã
← Túc Trưng + La Ngà
← Lộc Khánh + Lộc Điền + Lộc Hưng
← Lộc Phú + Lộc Hiệp + Lộc Quang
← Lộc Thiện + Lộc Tấn
← Lộc Thịnh + Lộc Thành + Lộc Hòa + Lộc Thạnh
Giữ nguyên hiện trạng
Long Hà Xã
← Long Tân (Phú Riềng) + Long Hà
← Bàu Cạn + Long Phước
← An Phú + Minh Tâm + Minh Đức
← Phú An + Nam Cát Tiên
← Đức Liễu + Nghĩa Bình + Nghĩa Trung
Nha Bích Xã
← Minh Thắng + Minh Lập + Nha Bích
Phú Hòa Xã
← Phú Điền + Phú Lợi + Phú Hòa
Phú Lâm Xã
← Thanh Sơn + Phú Sơn (Tân Phú) + Phú Bình + Phú Lâm
Phú Lý Xã
Giữ nguyên hiện trạng
← Phú Văn + Đức Hạnh + Phú Nghĩa
← Bù Nho + Phú Riềng
← Phước Tân + Phú Trung
Phú Vinh Xã
← Phú Tân + Phú Vinh
← Phước An + Vĩnh Thanh + Long Thọ
← Đăng Hà + Thống Nhất + Phước Sơn
← Tân Hiệp (Long Thành) + Phước Bình + Phước Thái
Sông Ray Xã
← Lâm San + Sông Ray
Tà Lài Xã
← Phú Thịnh + Phú Lập + Tà Lài
Tân An Xã
← Vĩnh Tân + Tân An
← Tân Hưng (Hớn Quản) + An Khương + Thanh An
← Tân Hưng + Tân Lợi (Đồng Phú) + Tân Hòa
Tân Quan Xã
← Phước An + Tân Lợi (Hớn Quản) + Quang Minh + Tân Quan
← Tân Thành + Tân Tiến (Bù Đốp) + Lộc An
Giữ nguyên hiện trạng
← Thanh Bình + Thanh Hòa + Thiện Hưng
← Phú Sơn (Bù Đăng) + Đồng Nai + Thọ Sơn
← Gia Tân 1 + Gia Tân 2 + Phú Cường + Phú Túc
← Thuận Phú + Thuận Lợi
← Suối Nho + Xuân Bắc
← Xuân Bảo + Bảo Hòa + Xuân Định
← Xuân Tây + Xuân Đông + Xuân Tâm
← Cẩm Đường + Thừa Đức + Xuân Đường
← Xuân Hưng + Xuân Hòa + Xuân Tâm
← Lang Minh + Xuân Phú
← Sông Nhạn + Xuân Quế
← Suối Cao + Xuân Thành

Câu hỏi thường gặp về sáp nhập Đồng Nai

Có. Tỉnh Đồng Nai sáp nhập với tỉnh Bình Phước để thành lập Thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương, theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội.
Đồng Nai sáp nhập với tỉnh Bình Phước. Thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương được thành lập trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của 2 tỉnh.
Có tên dự kiến là Thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương — đô thị thứ 7 của Việt Nam, cùng cấp Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ, Huế.
95 đơn vị: 33 phường + 62 xã. Mô hình chính quyền 2 cấp, không còn cấp huyện.
Theo NQ 237/NQ-UBTVQH16: Trảng Bom, Long Thành, Trị An, Nhơn Trạch, Tân Khai, Xuân Lộc, Tân Phú, Lộc Ninh, Dầu Giây và Đồng Phú. Hiệu lực 30/04/2026.
Từ 01/07/2025 theo NQ 1662/NQ-UBTVQH15. Sau đó, TP Đồng Nai thành lập dự kiến từ 30/04/2026 theo NQ 30/2026/QH16.

🚀 Dự án trọng điểm tại Thành phố Đồng Nai

Tổng vốn đầu tư công 2026 hơn 27.000 tỷ đồng — Bứt phá hạ tầng, cửa ngõ quốc tế

Tra cứu: Xem ngày hoàng đạo & giờ tốt hôm nay · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Xem biểu đồ & lịch sử tỷ giá Won hôm nay · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com